Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第二十六课 我也喜欢游泳 BÀI 26: TÔI CŨNG THÍCH BƠI LỘI
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 26 (23 từ)
成绩
名 Danh từ
chéngjì
Thành tích, kết quả thi
形 Tính từ
quán
Toàn, cả
名 Danh từ
bān
Lớp, ca
动 Động từ
kǎo
Thi, kiểm tra
祝贺
动 Động từ
zhùhè
Chúc mừng
动 Động từ
zhù
Chúc
快乐
形 Tính từ
kuàilè
Vui vẻ
动 Động từ
cāi
Đoán
助 Trợ từ
zháo
Được (bổ ngữ kết quả)
打开
动 Động từ
dǎkāi
Mở, mở ra
盒子
名 Danh từ
hézi
Cái hộp
礼物
名 Danh từ
lǐwù
Món quà
笔试
名 Danh từ
bǐshì
Thi viết
量 Lượng từ
fēn
Điểm
口试
名 Danh từ
kǒushì
Thi nói
名 Danh từ
huà
Lời nói
蛋糕
名 Danh từ
dàngāo
Bánh kem
量 Lượng từ
zhī
Con (động vật)
名 Danh từ
gǒu
Chó
可爱
形 Tính từ
kěài
Dễ thương
幸福
形 Tính từ
xìngfú
Hạnh phúc
窗户
名 Danh từ
chuānghu
Cửa sổ
名 Danh từ
mén
Cửa
句子 MẪU CÂU (181–188)
181. 这次考试,成绩还可以。
Zhè cì kǎoshì, chéngjì hái kěyǐ.
Kỳ thi lần này, thành tích cũng tạm tạm.
182. 他的成绩全班第一。
Tā de chéngjì quán bān dì yī.
Thành tích của anh ta nhất toàn lớp.
183. 考得真好,祝贺你!
Kǎo de zhēn hǎo, zhùhè nǐ!
Thi thật tốt, chúc mừng bạn!
184. 祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
185. 祝你身体健康。
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
186. 我猜不着。
Wǒ cāi bu zháo.
Tôi đoán không ra.
187. 你打开盒子看看。
Nǐ dǎkāi hézi kànkan.
Bạn mở hộp ra xem thử.
188. 我送你一件礼物,请收下。
Wǒ sòng nǐ yí jiàn lǐwù, qǐng shōuxià.
Tôi tặng bạn một món quà, xin nhận lấy.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 KẾT QUẢ THI CỬ
大卫 (Đại Vệ):
刘京,这次考试成绩怎么样?
Liú Jīng, zhè cì kǎoshì chéngjì zěnmeyàng?
Lưu Kinh, kỳ thi lần này thành tích thế nào?
刘京 (Lưu Kinh):
还可以。笔试九十分,口试八十五分。
Hái kěyǐ. Bǐshì jiǔshí fēn, kǒushì bāshíwǔ fēn.
Cũng tạm được. Thi viết 90 điểm, thi nói 85 điểm.
玛丽 (Mã Lệ):
你知道吗?他的成绩全班第一。
Nǐ zhīdào ma? Tā de chéngjì quán bān dì yī.
Bạn biết không? Thành tích cậu ta nhất toàn lớp.
大卫 (Đại Vệ):
考得真好,祝贺你!
Kǎo de zhēn hǎo, zhùhè nǐ!
Thi thật tốt, chúc mừng bạn!
刘京 (Lưu Kinh):
还要感谢你们的帮助呢。
Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù ne.
Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.
玛丽 (Mã Lệ):
你怎么也说客气话了。
Nǐ zěnme yě shuō kèqi huà le.
Bạn sao cũng nói lời khách sáo vậy?
刘京 (Lưu Kinh):
你还常常帮助我呢。
Nǐ hái chángchang bāngzhù wǒ ne.
Bạn còn thường xuyên giúp đỡ tôi mà.
会话 2 SINH NHẬT VƯƠNG LAN
王兰 (Vương Lan):
玛丽,祝你生日快乐!
Mǎlì, zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Mã Lệ, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
玛丽 (Mã Lệ):
我们送你一个生日蛋糕。祝你身体健康!
Wǒmen sòng nǐ yíge shēngrì dàngāo. Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
Chúng tôi tặng bạn một ổ bánh kem sinh nhật. Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
王兰 (Vương Lan):
谢谢!这是我给你的花儿。
Xièxie! Zhè shì wǒ gěi nǐ de huār.
Cảm ơn! Đây là hoa tôi tặng bạn.
玛丽 (Mã Lệ):
谢谢大家!请坐,请坐。
Xièxie dàjiā! Qǐng zuò, qǐng zuò.
Cảm ơn mọi người! Mời ngồi, mời ngồi.
王兰 (Vương Lan):
我送你一件礼物,请收下。
Wǒ sòng nǐ yí jiàn lǐwù, qǐng shōuxià.
Tôi tặng bạn một món quà. Xin nhận lấy.
玛丽 (Mã Lệ):
你猜猜他送的什么?
Nǐ cāicai tā sòng de shénme?
Bạn đoán thử xem anh ta tặng gì?
王兰 (Vương Lan):
猜不着。
Cāi bu zháo.
Đoán không ra.
结果补语 开 BỔ NGỮ KẾT QUẢ 开
Chỉ qua động tác làm những vật khép lại, nối liền nhau phải mở ra hoặc tách rời.
Hoặc biểu thị qua động tác làm cho người hoặc vật phải rời xa một chỗ nào.
1)她打开衣柜拿了一件衣服。
Tā dǎkāi yīguì ná le yí jiàn yīfu.
Cô ấy mở tủ quần áo lấy ra một bộ quần áo.
2)请打开书,看第三十一页。
Qǐng dǎkāi shū, kàn dì sānshíyī yè.
Xin mở sách, xem trang 31.
3)车来了,快走开
Chē lái le, kuài zǒukāi!
Xe đến rồi, tránh sang một bên nhanh!
4)快拿开桌子上的东西!
Kuài nákāi zhuōzi shàng de dōngxi!
Mau cất đi thứ trên bàn!
结果补语 下 BỔ NGỮ KẾT QUẢ 下
Chỉ người hay vật theo động tác mà chuyển từ chỗ cao xuống.
Hoặc làm cho người hoặc vật nào đó cố định ở một nơi nào.
1)你坐下吧。
Nǐ zuòxià ba.
Bạn ngồi xuống đi.
2)他放下书,就去吃饭了。
Tā fàngxià shū, jiù qù chīfàn le.
Anh ta bỏ sách xuống, liền đi ăn cơm.
3)写下你的电话号码。
Xiěxià nǐ de diànhuà hàomǎ.
Viết xuống số điện thoại của bạn.
4)请收下这个礼物吧。
Qǐng shōuxià zhège lǐwù ba.
Xin nhận lấy món quà này.
可能补语 BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
Giữa động từ và bổ ngữ kết quả thêm trợ từ kết cấu vào thì sẽ tạo thành bổ ngữ khả năng.
Ví dụ: 修好 = 能修好;打开 = 能打开。
Dạng phủ định thay thành .
这个箱子打开吗?
Zhège xiāngzi dǎ de kāi ma?
Cái rương này có mở được không?
我打不开这个箱子。
Wǒ dǎ bu kāi zhège xiāngzi.
Tôi không mở được cái rương này.
这么多饭,你吃得完吗?
Zhème duō fàn, nǐ chī de wán ma?
Nhiều cơm như vậy, bạn ăn hết được không?
结果/可能补语 着 BỔ NGỮ KẾT QUẢ/KHẢ NĂNG 着
Chỉ động tác đạt đến mục đích hoặc có kết quả.
Cũng có nghĩa: có thể... được (能...到).
Phủ định: 不着 (không... được/ra)
那本词典我买了。
Nà běn cídiǎn wǒ mǎi zháo le.
Quyển từ điển đó tôi đã mua được rồi.
我找他了。
Wǒ zhǎo zháo tā le.
Tôi đã tìm thấy anh ta rồi.
那本词典你买得着吗?
Nà běn cídiǎn nǐ mǎi de zháo ma?
Quyển từ điển đó bạn có mua được không?
我怎么猜不着那里边是什么呢?
Wǒ zěnme cāi bu zháo nàlǐ biān shì shénme ne?
Tôi làm sao đoán được trong đó là cái gì?
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

上星期英语系的同学用英语唱歌,演话剧,王兰、刘京都参加了。那些同学说英语说得真好,歌唱得更好。以后我们要是能用汉语演话剧就好了。

Shàng xīngqī Yīngyǔ xì de tóngxué yòng Yīngyǔ chànggē, yǎn huàjù, Wáng Lán, Liú Jīng dōu cānjiā le. Nàxiē tóngxué shuō Yīngyǔ shuō de zhēn hǎo, gē chàng de gèng hǎo. Yǐhòu wǒmen yàoshi néng yòng Hànyǔ yǎn huàjù jiù hǎo le.

Tuần trước, các bạn khoa tiếng Anh hát bằng tiếng Anh, diễn kịch, Vương Lan và Lưu Kinh đều tham gia. Các bạn đó nói tiếng Anh giỏi thật, hát còn hay hơn. Sau này chúng ta nếu có thể dùng tiếng Hoa diễn kịch thì tốt biết mấy.

💡 Gợi ý
  • Khi nào? (上星期)
  • Ai tham gia? (王兰、刘京)
  • Làm gì? (唱歌,演话剧)
  • Nói tiếng Anh thế nào? (说得真好)
  • Hát thế nào? (歌唱得更好)
  • Muốn gì sau này? (用汉语演话剧)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Chúc ba mẹ bạn dồi dào sức khỏe!
2
Món này ngon quá!
3
Bạn hãy mở cửa sổ ra xem.
4
Bạn hãy đoán thử xem trong đó là gì?
5
Nó bỏ cặp sách xuống xong, liền đi xem ti vi.
6
Quyển tiểu thuyết đó tôi đã mua được rồi. (dùng 着)
7
Hôm nay họ diễn hay quá, chúng ta ra đó chúc mừng họ đi.
8
Tôi tặng bạn một món quà, bạn mở ra xem đi!
9
Kỳ thi này, thành tích của anh ấy cũng được, xếp thứ hai trong lớp.
10
Cô ấy mở tủ quần áo lấy ra một bộ quần áo.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 26 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 26.

Bộ vương
Liên quan đến ngọc, đá quý
班、现
Bộ thị
Liên quan đến tín ngưỡng, cúng bái
祝、礼
Bộ tâm
Liên quan đến tâm lý, cảm xúc
快、猜
Bộ thủ
Liên quan đến tay, hành động
打、找
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
祝、可
Bộ ngưu
Liên quan đến vật nuôi, động vật
物、特
Bộ huyệt
Liên quan đến hang, hốc
窗、空
Bộ hộ
Liên quan đến cửa, nhà
所、房